Nghĩa của từ "loyal customer" trong tiếng Việt

"loyal customer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

loyal customer

US /ˈlɔɪəl ˈkʌstəmər/
UK /ˈlɔɪəl ˈkʌstəmər/
"loyal customer" picture

Cụm từ

khách hàng trung thành, khách hàng thân thiết

a customer who repeatedly buys products or services from the same company or brand

Ví dụ:
Our business thrives on having loyal customers who keep coming back.
Doanh nghiệp của chúng tôi phát triển nhờ có những khách hàng trung thành luôn quay lại.
The company offers special discounts to its most loyal customers.
Công ty cung cấp các chương trình giảm giá đặc biệt cho những khách hàng trung thành nhất của mình.